Bản dịch của từ Favor trong tiếng Việt
Favor
Noun [U/C] Verb

Favor(Noun)
fˈeɪvɐ
ˈfeɪvɝ
Ví dụ
03
Một đặc điểm của việc được yêu thích hoặc chấp nhận
A characteristic of being loved or accepted.
这是一种被喜爱或被接纳的特质。
Ví dụ
Favor(Verb)
fˈeɪvɐ
ˈfeɪvɝ
01
Làm việc tốt hoặc giúp đỡ ai đó
A kind act goes beyond what is ordinary or expected.
一次善良的举动超越了普通或应有的范围。
Ví dụ
03
Đối xử tốt với ai đó hoặc điều gì đó
A characteristic of being liked or approved of.
受到喜爱或认可的一个特点。
Ví dụ
