Anh - Việt

Bản dịch của từ Prefer trong tiếng Việt

prefer

Verb

prefer (Verb)

/prɪˈfɜːr/
/prɪˈfɝː/
AI

Nghĩa 01 · Thích hơn; muốn cái này hơn cái kia.

Thích hơn; muốn cái này hơn cái kia.

Like.

Ví dụ
Tôi thích dành thời gian với bạn bè hơn là xem TV.I prefer spending time with friends over watching TV.
Cô ấy thích giao tiếp trực tuyến hơn là tương tác trực tiếp.She prefers online communication to face-to-face interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thích một thứ hoặc một người hơn thứ/ người khác; có xu hướng chọn phương án này thay vì phương án khác.

Thích một thứ hoặc một người hơn thứ/ người khác; có xu hướng chọn phương án này thay vì phương án khác.

Like (one thing or person) better than another or others; tend to choose.

Ví dụ
Tôi thích dành thời gian với bạn bè thân.I prefer to spend time with my close friends.
Cô ấy thích đọc tiểu thuyết hơn là xem phim.She prefers reading novels over watching movies.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của prefer (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

prefer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

preferred

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

preferred

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

prefers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

preferring

Kết hợp từ của prefer (Verb)

VERB + preferprefer + ADVERBprefer + PREPOSITION
Kết hợp từ của prefer
Collocation
Ví dụ

dường như ưa thích

appear to prefer

Trẻ em dường như thích chơi ngoài trời hơn là ở trong nhà.

Children appear to prefer playing outside rather than staying indoors.

thích hơn

would prefer

Tôi sẽ thích tham dự các sự kiện xã hội hơn là ở nhà.

I would prefer to attend social events rather than stay home.

thường thích

tend to prefer

Mọi người trong các bối cảnh xã hội có xu hướng ưa thích giao tiếp trực tiếp mặt đối mặt.

People in social settings tend to prefer face-to-face interactions.

thích hơn

happen to prefer

Tôi thích những buổi tụ tập nhỏ hơn so với các bữa tiệc lớn.

I happen to prefer small gatherings over large parties.

dường như ưa thích

seem to prefer

Mọi người trong cộng đồng dường như thích giao tiếp trực tiếp.

People in the community seem to prefer face-to-face interactions.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh