Bản dịch của từ Tend trong tiếng Việt

Tend

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tend (Verb)

tend
tend
01

Diễn tả xu hướng hoặc khuynh hướng: có chiều hướng làm hoặc xảy ra điều gì đó (thường theo một hướng nhất định).

There is a tendency.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thường có xu hướng hành xử hoặc thể hiện một cách nhất định; hay làm gì đó một cách thường xuyên hoặc có đặc điểm như vậy.

Regularly or frequently behave in a particular way or have a certain characteristic.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chăm sóc, quan tâm hoặc trông nom ai/cái gì; dành sự chú ý để đảm bảo họ/đó được an toàn, khỏe mạnh hoặc xử lý đúng cách.

Care for or look after; give one's attention to.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ