Anh - Việt

Bản dịch của từ Tendency trong tiếng Việt

tendency

Noun CountableNoun

tendency (Noun Countable)

/ˈten.dən.si/
/ˈten.dən.si/
AI

Nghĩa 01

Khuynh hướng; xu hướng chung mà một người, một nhóm hay sự việc thường có hoặc hay phát triển theo. Dùng để chỉ cách hành xử, thói quen hoặc diễn biến có xu hướng lặp lại hoặc có chiều hướng tăng/giảm.

Trends, trends.

Ví dụ
Xu hướng chi tiêu quá mức của cô đã dẫn đến những rắc rối tài chính.Her tendency to overspend led to financial troubles.
Xu hướng mọi người giao lưu trực tuyến ngày càng tăng.The tendency of people to socialize online is increasing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của tendency (Noun Countable)

ADJECTIVE + tendencyPREPOSITIONVERB + tendency
Kết hợp từ của tendency
Collocation
Ví dụ

xu hướng phá hoại

destructive tendency

Mạng xã hội có xu hướng phá hoại trong việc lan truyền thông tin sai lệch nhanh chóng.

Social media has a destructive tendency to spread misinformation quickly.

xu hướng mạnh

strong tendency

Nhiều nghiên cứu cho thấy xu hướng mạnh mẽ của thanh niên tham gia tình nguyện.

Many studies show a strong tendency for youth to volunteer.

xu hướng bẩm sinh

innate tendency

Nhiều người tin rằng lòng tốt là xu hướng bẩm sinh ở con người.

Many believe that kindness is an innate tendency in humans.

xu hướng phát âm

pronounced tendency

Nhiều nghiên cứu cho thấy xu hướng rõ ràng của giới trẻ tham gia mạng xã hội.

Many studies show a pronounced tendency for youth to engage in social media.

xu hướng phát triển

growing tendency

Có một xu hướng ngày càng tăng cho thanh thiếu niên sử dụng mạng xã hội.

There is a growing tendency for teens to use social media.

tendency (Noun)

/tˈɛndn̩si/
/tˈɛndn̩si/
AI

Nghĩa 01

Khuynh hướng; xu hướng tự nhiên hoặc thói quen khiến một người có xu hướng hành xử hoặc phản ứng theo một cách nhất định.

An inclination towards a particular characteristic or type of behaviour.

Ví dụ
Mọi người có xu hướng tuân theo các chuẩn mực xã hội.There is a tendency for people to conform to social norms.
Khuynh hướng buôn chuyện của cô ấy thường tạo ra kịch tính trong giới xã hội.Her tendency to gossip often creates drama in social circles.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của tendency (Noun)

SingularPlural

tendency

tendencies

Kết hợp từ của tendency (Noun)

ADJECTIVE + tendencyPREPOSITIONVERB + tendency
Kết hợp từ của tendency
Collocation
Ví dụ

xu hướng lo âu

worrying tendency

Xu hướng đáng lo ngại về bạo lực thanh thiếu niên cần sự chú ý ngay lập tức từ xã hội.

The worrying tendency of youth violence needs immediate attention from society.

xu hướng rõ ràng

marked tendency

Nhiều nghiên cứu cho thấy xu hướng rõ rệt của giới trẻ tham gia mạng xã hội.

Many studies show a marked tendency for youth to engage in social media.

khuynh hướng phát âm

pronounced tendency

Nhiều nghiên cứu cho thấy xu hướng rõ ràng của giới trẻ sử dụng mạng xã hội.

Many studies show a pronounced tendency for youth to use social media.

xu hướng mạnh mẽ

strong tendency

Nhiều sinh viên có xu hướng mạnh mẽ giao lưu trong giờ nghỉ.

Many students have a strong tendency to socialize during breaks.

khuynh hướng bẩm sinh

inbuilt tendency

Mọi người có xu hướng tự nhiên hình thành kết nối xã hội nhanh chóng.

People have an inbuilt tendency to form social connections quickly.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh