Bản dịch của từ Tendency trong tiếng Việt

Tendency

Noun CountableNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Tendency (Noun Countable)

ˈten.dən.si
ˈten.dən.si
01

Khuynh hướng; xu hướng chung mà một người, một nhóm hay sự việc thường có hoặc hay phát triển theo. Dùng để chỉ cách hành xử, thói quen hoặc diễn biến có xu hướng lặp lại hoặc có chiều hướng tăng/giảm.

Trends, trends.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Tendency (Noun)

tˈɛndn̩si
tˈɛndn̩si
01

Khuynh hướng; xu hướng tự nhiên hoặc thói quen khiến một người có xu hướng hành xử hoặc phản ứng theo một cách nhất định.

An inclination towards a particular characteristic or type of behaviour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ