Bản dịch của từ Inclination trong tiếng Việt

Inclination

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inclination(Noun)

ˌɪnklənˈeiʃn̩
ˌɪnklənˈeiʃn̩
01

Mức độ hoặc tính chất nghiêng, không thẳng đứng; độ dốc của một bề mặt hoặc vật thể.

The fact or degree of sloping.

Ví dụ
02

Góc nghiêng — góc tạo thành khi một đường thẳng hoặc một mặt phẳng nghiêng so với đường thẳng hoặc mặt phẳng khác.

The angle at which a straight line or plane is inclined to another.

inclination meaning
Ví dụ
03

Khuynh hướng tự nhiên của một người — tức là xu hướng, ham muốn hay khuynh hướng sẵn có khiến họ hành động hoặc cảm thấy theo một cách nhất định.

A persons natural tendency or urge to act or feel in a particular way a disposition.

Ví dụ

Dạng danh từ của Inclination (Noun)

SingularPlural

Inclination

Inclinations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ