Bản dịch của từ Embellish trong tiếng Việt
Embellish

Embellish (Verb)
Làm cho một vật trở nên đẹp hơn bằng cách thêm các chi tiết trang trí hoặc các yếu tố thu hút hơn.
Make something more attractive by the addition of decorative details or features.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "embellish" có nghĩa là trang trí hoặc làm cho một điều gì đó trở nên hấp dẫn hơn bằng cách thêm vào những chi tiết hoặc yếu tố nghệ thuật. Trong tiếng Anh, từ này không có sự phân biệt rõ giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút. Gần như tất cả các bối cảnh sử dụng đều liên quan đến việc cải thiện vẻ ngoài của một vật hoặc câu chuyện. Trong văn học, “embellish” cũng chỉ việc thêm thắt chi tiết nhằm tăng cường tính hấp dẫn cho các tác phẩm.
Họ từ
Từ "embellish" có nghĩa là trang trí hoặc làm cho một điều gì đó trở nên hấp dẫn hơn bằng cách thêm vào những chi tiết hoặc yếu tố nghệ thuật. Trong tiếng Anh, từ này không có sự phân biệt rõ giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ, tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau một chút. Gần như tất cả các bối cảnh sử dụng đều liên quan đến việc cải thiện vẻ ngoài của một vật hoặc câu chuyện. Trong văn học, “embellish” cũng chỉ việc thêm thắt chi tiết nhằm tăng cường tính hấp dẫn cho các tác phẩm.
