Anh - Việt

Bản dịch của từ Pleasing trong tiếng Việt

pleasing

AdjectiveVerb

pleasing (Adjective)

/plˈizɪŋ/
/plˈizɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Mô tả điều gì đó khiến người ta cảm thấy hài lòng, dễ chịu, đem lại niềm vui hoặc thoả mãn.

Agreeable; giving pleasure, cheer, enjoyment or gratification.

Ví dụ
Nụ cười dễ thương của cô ấy luôn làm sáng lên căn phòng.Her pleasing smile always brightens up the room.
Phản hồi về bài luận của anh ấy không hề dễ chịu.The feedback on his essay was not very pleasing to him.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của pleasing (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

pleasing

đang làm đẹp

more pleasing

dễ chịu hơn

most pleasing

rất hài lòng

Kết hợp từ của pleasing (Adjective)

ADVERB + pleasingPREPOSITIONVERBS + pleasing
Kết hợp từ của pleasing
Collocation
Ví dụ

hấp dẫn về mặt thẩm mỹ

aesthetically pleasing

Công viên ở trung tâm thành phố rất đẹp mắt với nhiều du khách.

The park in downtown is aesthetically pleasing to many visitors.

hơi dễ chịu

fairly pleasing

Sự kiện cộng đồng khá thú vị cho tất cả người tham dự cuối tuần trước.

The community event was fairly pleasing for all the attendees last weekend.

rất hài lòng

very pleasing

Sự kiện cộng đồng rất dễ chịu cho tất cả người tham dự.

The community event was very pleasing for all the attendees.

vô cùng dễ chịu

extremely pleasing

Sự kiện cộng đồng rất hài lòng cho tất cả người tham gia vào thứ Bảy vừa qua.

The community event was extremely pleasing for all participants last Saturday.

pleasing (Verb)

/plˈizɪŋ/
/plˈizɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ/ danh động từ của 'please' — diễn tả hành động làm cho ai đó hài lòng, vui lòng hoặc thỏa mãn (ví dụ: 'He is pleasing the guests' = 'Anh ấy đang làm khách hài lòng').

present participle and gerund of please.

Ví dụ
Viết thư chân thành có thể làm vui lòng người nhận.Writing a heartfelt letter can be pleasing for the recipient.
Không nhận được phản hồi có thể làm khó chịu cho những người đã viết.Not receiving any feedback can be displeasing for those who wrote.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của pleasing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

please

V2

Quá khứ đơn

Past simple

pleased

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

pleased

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

pleases

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

pleasing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh