Bản dịch của từ Please trong tiếng Việt

Please

AdverbVerb

Please Adverb

/plˈiz/
/plˈiz/
01

Dùng trong các yêu cầu hoặc câu hỏi lịch sự.

Used in polite requests or questions

Ví dụ

Please pass the salt.

Vui lòng đưa muối.

Can you please help me?

Bạn có thể giúp tôi được không?

Please Verb

/plˈiz/
/plˈiz/
01

Chỉ xem xét mong muốn của bản thân khi quyết định cách hành động hoặc tiến hành.

Take only ones own wishes into consideration in deciding how to act or proceed

Ví dụ

She decided to please herself by going to the party.

Cô ấy quyết định làm vui lòng bản thân bằng cách đi dự tiệc.

He always tries to please everyone around him.

Anh luôn cố gắng làm vui lòng mọi người xung quanh.

02

Khiến bạn cảm thấy vui vẻ và hài lòng.

Cause to feel happy and satisfied

Ví dụ

Her kind words please everyone in the community.

Những lời tử tế của cô ấy làm mọi người trong cộng đồng hài lòng.

The successful charity event pleased the entire neighborhood.

Sự kiện từ thiện thành công làm hài lòng cả khu phố.

Kết hợp từ của Please (Verb)

CollocationVí dụ

There's no pleasing somebody please

Không bao giờ làm hài lòng ai được

There's no pleasing everyone, please focus on your own happiness.

Không thể làm hài lòng mọi người, hãy tập trung vào hạnh phúc của bản thân.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

4.0/8Trung bình
Listening
Trung bình
Speaking
Trung bình
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Trung bình

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Please

We aim to please.

/wˈi ˈeɪm tˈu plˈiz./

Vui lòng khách đến, vừa lòng khách đi

Fig.we try hard to please you.

We aim to please by providing excellent customer service.

Chúng tôi nhằm mục đích làm hài lòng bằng cách cung cấp dịch vụ khách hàng xuất sắc.

Hold the wire(, please).; hold, please.; hold the line(, please).; hold the phone(, please).; please hold.

/hˈoʊld ðə wˈaɪɚ, plˈiz. hˈoʊld, plˈiz. hˈoʊld ðə lˈaɪn, plˈiz. hˈoʊld ðə fˈoʊn, plˈiz. plˈiz hˈoʊld./

Xin vui lòng đợi máy

Please wait on the telephone and do not hang up.

Hold the line, please.

Xin giữ máy.