Bản dịch của từ Sensibly trong tiếng Việt

Sensibly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sensibly (Adverb)

sˈɛnsəbli
sˈɛnsəbli
01

Một cách hợp lý, biết suy nghĩ; làm gì đó theo lẽ phải, có sức xét đoán tốt và mang lại kết quả hợp lý.

In a sensible manner; in a way that shows good sense.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(cách cổ hoặc trang trọng) theo một cách có thể cảm nhận được hoặc nhận thấy được; rõ rệt, có thể thấy được.

(dated or formal) In a way that can be sensed or noticed; perceptibly.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ