Anh - Việt

Bản dịch của từ Sensibly trong tiếng Việt

sensibly

Adverb

sensibly (Adverb)

/sˈɛnsəbli/
/sˈɛnsəbli/
AI

Nghĩa 01

Một cách hợp lý, biết suy nghĩ; làm gì đó theo lẽ phải, có sức xét đoán tốt và mang lại kết quả hợp lý.

In a sensible manner; in a way that shows good sense.

Ví dụ
Cô ấy xử lí tình huống một cách khôn ngoan bằng cách tìm kiếm lời khuyên từ người khác.She handled the situation sensibly by seeking advice from others.
Nhóm quyết định sáng suốt hoãn sự kiện do thời tiết xấu.The group sensibly decided to postpone the event due to bad weather.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

(cách cổ hoặc trang trọng) theo một cách có thể cảm nhận được hoặc nhận thấy được; rõ rệt, có thể thấy được.

(dated or formal) In a way that can be sensed or noticed; perceptibly.

Ví dụ
Cô ấy nói một cách có thể cảm nhận về các vấn đề xã hội tại hội nghị.She spoke sensibly about the social issues at the conference.
Anh ấy mặc một cách có thể cảm nhận cho buổi tụ họp xã hội, mặc bộ vest.He dressed sensibly for the social gathering, wearing a suit.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của sensibly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

sensibly

hợp lý

more sensibly

hợp lý hơn

most sensibly

hợp lý nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh