Anh - Việt

Bản dịch của từ Perceptibly trong tiếng Việt

perceptibly

Adverb

perceptibly (Adverb)

/pɚˈsɛp.tə.bli/
/pɚˈsɛp.tə.bli/
AI

Nghĩa 01

một cách dễ nhận thấy; rõ ràng đến mức có thể quan sát hoặc cảm nhận được

in a way that is noticeable or easily seen.

Ví dụ
Tâm trạng của cô ấy đã thay đổi rõ rệt sau khi nhận tin vui.Her mood perceptibly changed after receiving the good news.
Sự thiếu tiến triển đã khiến học sinh cảm thấy bực bội rõ rệt.The lack of progress was perceptibly frustrating for the students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh