Bản dịch của từ Sensible trong tiếng Việt

Sensible

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sensible(Adjective)

sˈɛnsəbl̩
sˈɛnsəbl̩
01

(mô tả đồ vật) thiết thực, tiện dụng và có công năng, chú trọng vào sử dụng hơn là trang trí.

(of an object) practical and functional rather than decorative.

Ví dụ
02

Được làm hoặc chọn lựa dựa trên sự khôn ngoan, thận trọng; có khả năng mang lại lợi ích hoặc hợp lý trong hoàn cảnh đó.

Done or chosen in accordance with wisdom or prudence; likely to be of benefit.

Ví dụ
03

Dễ nhận thấy; có thể cảm nhận hoặc đánh giá được một cách rõ ràng.

Readily perceived; appreciable.

Ví dụ

Dạng tính từ của Sensible (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Sensible

Hợp lý

More sensible

Hợp lý hơn

Most sensible

Hợp lý nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ