wisdom
wisdom (Noun Uncountable)
Nghĩa 01 · kiến thức và lời khuyên có được từ kinh nghiệm hoặc sự hiểu biết sâu sắc
kiến thức và lời khuyên có được từ kinh nghiệm hoặc sự hiểu biết sâu sắc
knowledge and advice gained from experience or deep understanding
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của wisdom (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sự khôn ngoan thực tế practical wisdom | Trung tâm cộng đồng dạy sự khôn ngoan thực tế, giúp người trẻ xây dựng những tình bạn bền chặt. The community center teaches practical wisdom that helps young people build strong friendships. |
trí tuệ tích lũy accumulated wisdom | Trung tâm cộng đồng sử dụng trí tuệ tích lũy của người lớn tuổi để giúp các gia đình trẻ giải quyết những vấn đề hằng ngày. The community center uses the accumulated wisdom of older people to help young families solve daily problems. |
tri thức truyền thống traditional wisdom | Trí tuệ truyền thống dạy chúng ta tôn trọng hàng xóm, vì vậy cư dân trong tòa nhà của tôi tổ chức một buổi gặp mặt thân thiện mỗi tháng. Traditional wisdom teaches us to respect our neighbors, so the people in my apartment building hold a friendly meeting every month. |
trí tuệ tập thể collective wisdom | Khu phố của chúng tôi đã sử dụng trí tuệ tập thể để lên kế hoạch cho một ngày dọn dẹp công viên địa phương. Our neighborhood used collective wisdom to plan a cleanup day for the local park. |
sự từng trải trong cuộc sống worldly wisdom | Bằng cách tham gia câu lạc bộ cộng đồng, Mia có thêm sự từng trải trong cuộc sống và kết bạn với nhiều người mới. By joining a community club, Mia gained worldly wisdom and made many new friends. |