Bản dịch của từ Occurrence trong tiếng Việt

Occurrence

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Occurrence (Noun)

əkˈɝn̩s
əkˈɝɹn̩s
01

Một sự việc hoặc sự kiện xảy ra (một trường hợp, một sự cố).

An incident or event.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ