Bản dịch của từ Incident trong tiếng Việt

Incident

Noun CountableAdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incident (Noun Countable)

ˈɪn.sɪ.dənt
ˈɪn.sɪ.dənt
01

Một sự việc xảy ra, thường là việc ngẫu nhiên hoặc không mong đợi; sự kiện nhỏ hoặc tình huống xảy ra trong cuộc sống.

Incidents, things that happen by chance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Incident (Adjective)

ˈɪnsədn̩t
ˈɪnsɪdn̩t
01

Có khả năng xảy ra do (một nguyên nhân nào đó); là hậu quả hoặc kèm theo của cái gì đó.

Liable to happen because of; resulting from.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(thường nói về ánh sáng hoặc bức xạ) chiếu vào, rọi lên hoặc tác động trực tiếp lên một vật thể.

(especially of light or other radiation) falling on or striking something.

Ví dụ

Incident (Noun)

ˈɪnsədn̩t
ˈɪnsɪdn̩t
01

Một sự việc xảy ra; một sự kiện hoặc tình huống cụ thể (thường dùng để chỉ một việc không mong muốn hoặc đáng chú ý).

An instance of something happening; an event or occurrence.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ