Bản dịch của từ Successive trong tiếng Việt

Successive

Adjective

Successive Adjective

/səksˈɛsɪv/
/səksˈɛsɪv/
01

Theo dõi nhau hoặc theo dõi người khác.

Following one another or following others

Ví dụ

The successive meetings helped build a stronger community bond.

Các cuộc họp liên tiếp giúp tạo nên mối liên kết cộng đồng mạnh mẽ hơn.

She received successive awards for her social contributions.

Cô ấy nhận được các giải thưởng liên tiếp vì đóng góp cho xã hội.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Successive

Không có idiom phù hợp