Bản dịch của từ Gesture trong tiếng Việt
Gesture
NounVerb

Gesture (Noun)
dʒˈɛstʃɚz
dʒˈɛstʃɚz
Gesture (Verb)
dʒˈɛstʃɚz
dʒˈɛstʃɚz
01
Thực hiện một cử chỉ (bằng tay, đầu, hoặc nét mặt) để nhấn mạnh hoặc truyền đạt một thông điệp
Make a gesture especially to emphasize or signal a message.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa

