Bản dịch của từ Sender trong tiếng Việt

Sender

Noun [C] Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sender(Noun Countable)

sˈɛndɚz
sˈɛndɚz
01

Người gửi: người gửi đồ vật, thư từ hoặc bưu kiện cho người khác.

A person who sends something especially a letter or parcel.

寄件人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sender(Verb)

sˈɛndɚz
sˈɛndɚz
01

Gây cho cái gì/cái người đi đâu đó hoặc khiến cái gì/cái người được đưa đến một nơi nào đó.

To cause to go or to be taken somewhere.

使去某地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Sender(Noun)

sˈɛndɚz
sˈɛndɚz
01

Người hoặc vật gửi đi (gửi thư, gói hàng, tin nhắn, v.v.).

A person or thing that sends.

发送者

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ