Bản dịch của từ Sender trong tiếng Việt
Sender

Sender (Noun)
Sender (Noun Countable)
Người gửi: người gửi đồ vật, thư từ hoặc bưu kiện cho người khác.
A person who sends something especially a letter or parcel.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "sender" chỉ người hoặc thực thể gửi một thông điệp, vật phẩm, hoặc dữ liệu đến một địa điểm hoặc người nhận cụ thể. Trong tiếng Anh, "sender" có cùng nghĩa trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay cách viết. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp điện tử, bưu phẩm và các ứng dụng truyền thông khác, như email hay tin nhắn.
Họ từ
Từ "sender" chỉ người hoặc thực thể gửi một thông điệp, vật phẩm, hoặc dữ liệu đến một địa điểm hoặc người nhận cụ thể. Trong tiếng Anh, "sender" có cùng nghĩa trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về cách phát âm hay cách viết. Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh giao tiếp điện tử, bưu phẩm và các ứng dụng truyền thông khác, như email hay tin nhắn.
