death
death (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của death (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
death | deaths |
Kết hợp từ của death (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tử vong chắc chắn certain death | Đối diện với cái chết chắc chắn, cộng đồng đã đoàn kết để hỗ trợ nhau. Facing certain death, the community rallied together to support each other. |
cái chết đau đớn painful death | Cái chết đau đớn của John ảnh hưởng sâu rộng đến cộng đồng. The painful death of John deeply affected the community. |
đang đối diện với cái chết approaching death | Nhiều người cao tuổi sợ cái chết đang đến gần trong viện dưỡng lão. Many elderly people fear approaching death in nursing homes. |
cái chết kéo dài lingering death | Trong bài thi nói IELTS, tôi đã nói về một vấn đề xã hội liên quan đến cái chết kéo dài do ô nhiễm ở thành phố Hồ Chí Minh. In the IELTS speaking test, I talked about a social issue involving a lingering death due to pollution in Ho Chi Minh city. |
cái chết đột ngột untimely death | Cuốn sách kể về cái chết không đúng lúc của một ca sĩ nổi tiếng trong một vụ tai nạn xe hơi. The book describes the untimely death of a famous singer in a car accident. |
