Bản dịch của từ Struggle trong tiếng Việt

Struggle

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Struggle(Verb)

ˈstrʌɡ.əl
ˈstrʌɡ.əl
01

Cố gắng rất khó khăn hoặc đấu tranh để vượt qua một việc gì đó; vật lộn, chống chọi, hoặc phải nỗ lực mạnh mẽ để giải quyết vấn đề.

Struggle, Struggle; grapple with.

Ví dụ
02

Cố gắng mạnh mẽ, đôi khi dùng sức hoặc hành động quyết liệt để thoát khỏi sự kìm giữ, bị trói buộc hoặc bị kiềm chế.

Make forceful or violent efforts to get free of restraint or constriction.

Ví dụ

Dạng động từ của Struggle (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Struggle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Struggled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Struggled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Struggles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Struggling

Struggle(Noun)

stɹˈʌgl̩
stɹˈʌgl̩
01

Hành động cố gắng mạnh mẽ hoặc dùng bạo lực để thoát khỏi sự trói buộc, kháng cự một cuộc tấn công hoặc ép buộc.

A forceful or violent effort to get free of restraint or resist attack.

Ví dụ

Dạng danh từ của Struggle (Noun)

SingularPlural

Struggle

Struggles

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ