Bản dịch của từ Quillon trong tiếng Việt

Quillon

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Quillon(Noun)

kijˈɑŋ
kwˈɪln
01

Mỗi một trong hai cánh hoặc tay gác tạo thành bảo kiếm (thanh chắn) ở phần giao giữa lưỡi và cán của thanh kiếm hoặc dao găm; thường gọi là hai bên của bảo kiếm/điểm chắn để ngăn tay người cầm trượt lên hoặc chặn vũ khí đối phương.

Either of the two arms forming the crossguard of a sword or dagger usually in plural.

剑的护手或刀的护手

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh