Bản dịch của từ Dagger trong tiếng Việt

Dagger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dagger(Noun)

dˈægɚ
dˈægəɹ
01

Một con dao ngắn, có lưỡi nhọn và bén hai bên, thường được dùng làm vũ khí để đâm hoặc rạch.

A short knife with a pointed and edged blade used as a weapon.

Ví dụ
02

Một loài bướm đêm có vệt sẫm màu hình giống lưỡi dao (hình chiếc dao găm) ở cánh trước.

A moth with a dark daggershaped marking on the forewing.

Ví dụ

Dạng danh từ của Dagger (Noun)

SingularPlural

Dagger

Daggers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ