Bản dịch của từ Knife trong tiếng Việt
Knife
NounVerb

Knife (Noun)
nˈɑɪf
nˈɑɪf
01
Một dụng cụ có lưỡi dao cố định vào cán, dùng để cắt hoặc có thể được dùng làm vũ khí.
An instrument composed of a blade fixed into a handle, used for cutting or as a weapon.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
