knife
VerbNoun
knife (Verb)
/nˈɑɪf/
/nˈɑɪf/
AI
Ví dụ
Anh ta đe dọa sẽ đâm đối thủ của mình trong cuộc tranh luận.He threatened to knife his opponent during the argument.
Thành viên băng đảng đã đâm nạn nhân trong hẻm tối.The gang member knifed the victim in a dark alley.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của knife (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | knife |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | knifed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | knifed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | knifes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | knifing |
knife (Noun)
/nˈɑɪf/
/nˈɑɪf/
AI
Nghĩa 01
Một dụng cụ có lưỡi dao cố định vào cán, dùng để cắt hoặc có thể được dùng làm vũ khí.
An instrument composed of a blade fixed into a handle, used for cutting or as a weapon.
Ví dụ
Cô ấy đã sử dụng một con dao để cắt chiếc bánh tại sự kiện xã hội.She used a knife to cut the cake at the social event.
Kẻ nghi phạm đang mang theo một con dao, gây hoảng loạn tại buổi tụ họp xã hội.The suspect was carrying a knife, causing panic at the social gathering.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của knife (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
knife | knives |
Kết hợp từ của knife (Noun)
...OF KNIVES + knifeADJECTIVE + knifePHRASESPREPOSITIONVERB + knifeknife + NOUNknife + VERB
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
đặt dao set knife | Anh đặt con dao trên bàn. He set the knife on the table. |