Bản dịch của từ Stab trong tiếng Việt

Stab

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stab(Noun)

stˈæb
stˈæb
01

Trong ngữ cảnh này, “stab” (danh từ) có nghĩa là một lần thử làm việc gì đó, một cố gắng ngắn để đạt mục tiêu (ví dụ: “give it a stab” = thử làm cái gì đó).

An attempt to do (something)

尝试

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động đâm bằng dao hoặc vật nhọn; một cú đâm (bằng vật sắc nhọn) vào người hoặc vật.

A thrust with a knife or other pointed weapon.

用刀或尖锐武器刺入的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Stab (Noun)

SingularPlural

Stab

Stabs

Stab(Verb)

stˈæb
stˈæb
01

Đâm bằng dao hoặc vật nhọn vào người (hoặc sinh vật) để làm bị thương hoặc giết.

Thrust a knife or other pointed weapon into (someone) so as to wound or kill.

用刀或尖锐物刺入(某人)以致受伤或死亡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Stab (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Stab

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Stabbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Stabbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Stabs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Stabbing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ