Bản dịch của từ Thrust trong tiếng Việt

Thrust

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrust(Noun)

ɵɹəst
ɵɹˈʌst
01

(nghĩa bóng) Sự nỗ lực chính hoặc mục tiêu chủ yếu mà một người hoặc tổ chức tập trung hướng tới.

(figuratively) The primary effort; the goal.

主要目标

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động đẩy, xô hoặc lao về phía trước bằng lực; một cú đâm/đẩy tiến lên (ví dụ: cú đẩy, cú đâm bằng dao hoặc mũi giáo).

A push, stab, or lunge forward (the act thereof.)

向前推的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Lực đẩy do thiết bị đẩy tạo ra (ví dụ lực đẩy từ động cơ phản lực) khiến vật thể tiến về phía trước.

The force generated by propulsion, as in a jet engine.

推力

thrust
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Thrust(Verb)

ɵɹəst
ɵɹˈʌst
01

(ngoại động từ) Đẩy ra hoặc đưa ra một cách nhanh chóng và mạnh mẽ; thọc, thúc mạnh để vật nào đó tiến tới hoặc bật ra.

(transitive) To push out or extend rapidly or powerfully.

迅速向前推

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(ngoại động từ) Ép buộc, bắt ai đó nhận hoặc chịu điều gì; áp đặt một việc lên người khác bằng sức mạnh, áp lực hoặc cưỡng chế.

(transitive) To force something upon someone.

强迫某人接受

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

(ngoại động từ) Đẩy mạnh hoặc xô mạnh một vật hoặc ai đó bằng sức lực; chọc, thúc mạnh để di chuyển.

(transitive) To push or drive with force; to shove.

用力推或刺

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Thrust (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Thrust

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Thrust

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Thrust

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Thrusts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Thrusting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ