Anh - Việt

Bản dịch của từ Thereof trong tiếng Việt

thereof

Adverb

thereof (Adverb)

/ðˌɛɹˈʌv/
/ɵˌɛɹˈʌv/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về điều vừa được nhắc đến; của điều đó.

Thuộc về điều vừa được nhắc đến; của điều đó.

Of the thing just mentioned; of that.

Ví dụ
Cô nói về những thách thức và giải pháp.She spoke of the challenges and the solutions thereof.
Báo cáo nêu bật các vấn đề và hậu quả của chúng.The report highlighted the issues and the consequences thereof.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh