Bản dịch của từ Push trong tiếng Việt

Push

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Push(Verb)

pʊʃ
pʊʃ
01

Đẩy; dùng sức hoặc lực để làm cho vật gì đó di chuyển ra xa hoặc sang một hướng khác.

Push, push.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong nhiếp ảnh (rót phim), xử lý phim (phát triển) bằng cách tăng thời gian hoặc điều chỉnh hóa chất để bù cho việc chụp thiếu sáng cố ý (underexposure), làm cho ảnh sáng hơn và tăng độ tương phản.

Develop (a film) so as to compensate for deliberate underexposure.

调整曝光使照片更亮

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Dùng sức hoặc lực để tiến lên, đẩy người khác sang một bên hoặc tạo chỗ trống để đi qua.

Move forward by using force to pass people or cause them to move aside.

用力向前移动,推开人或让路。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Ép buộc hoặc thúc giục ai đó làm điều gì, thường là để họ làm việc chăm chỉ hơn hoặc nỗ lực hơn.

Compel or urge (someone) to do something, especially to work hard.

迫使或鼓励(某人)去做某事

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Khuyến khích hoặc thúc đẩy việc sử dụng, bán hàng hoặc sự chấp nhận một sản phẩm, dịch vụ hoặc ý tưởng.

Promote the use, sale, or acceptance of.

促进使用、销售或接受。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Chuẩn bị (một ngăn xếp) để nhận một phần dữ liệu mới lên trên cùng — tức là thêm/đẩy một phần tử lên đỉnh của ngăn xếp.

Prepare (a stack) to receive a piece of data on the top.

准备接收数据的栈顶元素。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Dùng sức, đẩy bằng tay hoặc lực lên người hoặc vật để làm cho họ/cái đó di chuyển ra khỏi mình (đẩy đi).

Exert force on (someone or something) in order to move them away from oneself.

用力将某人或某物移开。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Push (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Push

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pushed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pushed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pushes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pushing

Push(Noun)

pˈʊʃ
pˈʊʃ
01

Một nỗ lực mạnh mẽ, quyết liệt để đạt được hoặc giành được điều gì đó.

A vigorous effort to do or obtain something.

强烈的努力

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động đẩy ai đó hoặc vật gì đó ra khỏi mình để làm cho họ/đồ vật di chuyển ra xa.

An act of pushing someone or something in order to move them away from oneself.

push meaning
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Push (Noun)

SingularPlural

Push

Pushes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ