Bản dịch của từ Antagonize trong tiếng Việt

Antagonize

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Antagonize(Verb)

æntˈægənaɪz
æntˈægənaɪz
01

(động từ) Trong bối cảnh hóa học/thuốc, có nghĩa là một chất ngăn chặn hoặc làm giảm tác dụng của một chất khác; nói cách khác, hoạt động như một chất đối kháng làm yếu hoặc chặn hành động của chất kia.

Of a substance act as an antagonist of a substance or its action.

Ví dụ
02

Khiến ai đó trở nên thù địch, giận dữ hoặc chống đối; làm cho người khác không còn thiện cảm và bắt đầu phản kháng.

Cause someone to become hostile.

Ví dụ

Dạng động từ của Antagonize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Antagonize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Antagonized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Antagonized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Antagonizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Antagonizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ