Anh - Việt

Bản dịch của từ Antagonize trong tiếng Việt

antagonize

Verb

antagonize (Verb)

/æntˈægənaɪz/
/æntˈægənaɪz/
AI

Nghĩa 01

(động từ) Trong bối cảnh hóa học/thuốc, có nghĩa là một chất ngăn chặn hoặc làm giảm tác dụng của một chất khác; nói cách khác, hoạt động như một chất đối kháng làm yếu hoặc chặn hành động của chất kia.

of a substance act as an antagonist of a substance or its action.

Ví dụ
Cô ấy luôn cố gắng kích động bạn cùng lớp trong các dự án nhóm.She always tries to antagonize her classmates during group projects.
Bài đăng trực tuyến nhằm kích động người theo dõi trang.The online post was meant to antagonize the followers of the page.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Khiến ai đó trở nên thù địch, giận dữ hoặc chống đối; làm cho người khác không còn thiện cảm và bắt đầu phản kháng.

Cause someone to become hostile.

Ví dụ
Hành vi thô lỗ của anh ấy có thể khiến người khác trở nên thù địch trong nhóm.His rude behavior can antagonize others in the group.
Liên tục chỉ trích công việc của cô ấy chỉ khiến cô ấy trở nên thù địch hơn nữa.Constantly criticizing her work will only antagonize her further.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của antagonize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

antagonize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

antagonized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

antagonized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

antagonizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

antagonizing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh