Bản dịch của từ Aside trong tiếng Việt

Aside

Adverb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aside(Adverb)

əˈsaɪd
əˈsaɪd
01

Di chuyển về một bên; sang một phía; đặt sang bên (không còn ở giữa, không cản trở). Dùng để chỉ hành động hoặc vị trí nằm sang một bên.

To one side, to one side.

Ví dụ
02

Về một bên; ra chỗ khác; chỗ ngoài đường đi để không cản trở. Dùng để chỉ việc di chuyển hoặc đặt cái gì đó sang một phía, không ở vị trí chính giữa hoặc không can dự trực tiếp.

To one side; out of the way.

Ví dụ

Aside(Noun)

əsˈɑɪd
əsˈɑɪd
01

Một lời nói (đoạn thoại) trong vở kịch được nhân vật nói nhỏ hoặc chuyển sang khán giả để khán giả nghe được nhưng các nhân vật khác trên sân khấu không nghe thấy.

A remark or passage in a play that is intended to be heard by the audience but unheard by the other characters in the play.

aside tiếng việt là gì
Ví dụ

Dạng danh từ của Aside (Noun)

SingularPlural

Aside

Asides

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ