Bản dịch của từ Heard trong tiếng Việt
Heard

Heard (Verb)
'Heard' là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'hear' (nghe). Dùng để nói hành động nghe đã xảy ra trong quá khứ hoặc đã được nghe thấy trước đó.
Simple past and past participle of hear.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Heard" là quá khứ phân từ của động từ "hear", có nghĩa là nghe hoặc tiếp nhận âm thanh qua giác quan thính giác. Trong tiếng Anh, "heard" có thể được sử dụng trong nhiều cấu trúc ngữ pháp khác nhau, bao gồm thì hoàn thành. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "heard" không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa, nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ điệu và cách phát âm phụ thuộc vào ngữ cảnh sử dụng.
Họ từ
"Heard" là quá khứ phân từ của động từ "hear", có nghĩa là nghe hoặc tiếp nhận âm thanh qua giác quan thính giác. Trong tiếng Anh, "heard" có thể được sử dụng trong nhiều cấu trúc ngữ pháp khác nhau, bao gồm thì hoàn thành. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "heard" không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa, nhưng có thể có sự khác biệt trong ngữ điệu và cách phát âm phụ thuộc vào ngữ cảnh sử dụng.
