Anh - Việt

Bản dịch của từ Heard trong tiếng Việt

heard

Verb

heard (Verb)

/hɚɹd/
/hˈɝd/
AI

Nghĩa 01

'Heard' là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'hear' (nghe). Dùng để nói hành động nghe đã xảy ra trong quá khứ hoặc đã được nghe thấy trước đó.

simple past and past participle of hear.

Ví dụ
Cô ấy nghe tin tức về bữa tiệc từ bạn mình.She heard the news about the party from her friend.
Họ nghe thấy tiếng nhạc vang lên ầm ĩ tại lễ hội.They heard the music playing loudly at the festival.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của heard (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

hear

V2

Quá khứ đơn

Past simple

heard

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

heard

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

hears

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

hearing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh