Bản dịch của từ Heard trong tiếng Việt

Heard

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heard (Verb)

hɚɹd
hˈɝd
01

'Heard' là dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'hear' (nghe). Dùng để nói hành động nghe đã xảy ra trong quá khứ hoặc đã được nghe thấy trước đó.

Simple past and past participle of hear.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ