Bản dịch của từ Pushing trong tiếng Việt

Pushing

Adverb

Pushing (Adverb)

ˈpʊʃ.ɪŋ
ˈpʊʃ.ɪŋ
01

Gần 50, 60 tuổi

Almost 50, 60 years old

Ví dụ

She is still working hard, pushing herself to the limit.

Cô ấy vẫn đang làm việc chăm chỉ, đẩy bản thân đến giới hạn.

Despite his age, he keeps pushing forward with new projects.

Mặc dù tuổi tác, anh ta vẫn tiếp tục tiến lên với các dự án mới.

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Pushing

Pushing up (the) daisies

pˈʊʃɨŋ ˈʌp ðə dˈeɪziz

Về chầu ông bà ông vải/ Đi gặp ông bà/ Nằm xuống đất mẹ

Dead and buried.

After the tragic accident, he was pushing up daisies.

Sau tai nạn đau lòng, anh ta đã chết và được chôn cất.

Thành ngữ cùng nghĩa: six feet under...