Anh - Việt
promoting
Verb
promoting (Verb)
/prəmˈəʊtɪŋ/
/ˈprɑmətɪŋ/
AI
Nghĩa 01
Quảng cáo hoặc giới thiệu công khai sản phẩm, sự kiện, ý tưởng hay tổ chức để tăng sự quan tâm hoặc doanh số.
Advertising or publicly supporting a product event idea or organization in order to increase interest or sales
Ví dụ
Maya đang quảng bá chiến dịch tái chế địa phương trên mạng xã hội.Maya is promoting a local recycling campaign on social media.
Tổ chức từ thiện không quảng bá sự kiện thông qua người nổi tiếng.The charity is not promoting its event through celebrity endorsements.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Maya đang thúc đẩy bình đẳng giáo dục thông qua chiến dịch cộng đồng năm 2026.Maya is promoting equal education through a 2026 community campaign.
Dù có 3.000 học sinh kiến nghị, thành phố không khuyến khích việc đạp xe an toàn.The city is not promoting safe cycling, despite 3,000 student requests.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tổ chức Nhi đồng Liên Hợp Quốc đang thăng chức Maria lên điều phối viên khu vực sau công việc cộng đồng thành công của cô ấy.UNICEF is promoting Maria to regional coordinator after her successful community work.
Hội đồng không thăng chức David vì anh ấy thiếu kinh nghiệm phục vụ cộng đồng.The council is not promoting David because he lacks experience in public service.
Từ tiếng Việt gần nghĩa