Bản dịch của từ Compensate trong tiếng Việt

Compensate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Compensate(Verb)

kˈɒmpənsˌeɪt
ˈkɑmpənˌseɪt
01

Đền bù hoặc thưởng cho ai đó vì đã gây thiệt hại hoặc mất mát trong dịch vụ

Compensate or reward someone for a service, loss, or damage.

给予某人赔偿或奖励,以弥补服务、损失或损害。

Ví dụ
02

Cung cấp một thứ gì đó tốt để cân bằng hoặc giảm bớt tác động tiêu cực của điều gì đó

Provide something good to balance or mitigate the negative impact of something.

提供一些有益的东西,以平衡或减轻某事带来的负面影响。

Ví dụ
03

Bù đắp cho tổn thất hoặc thiếu hụt

Compensate for a loss or shortfall.

弥补损失或不足

Ví dụ