Anh - Việt

Bản dịch của từ Recompense trong tiếng Việt

recompense

Verb

recompense (Verb)

/ɹˈɛkəmpɛns/
/ɹˈɛkəmpɛns/
AI

Nghĩa 01

bồi thường, trả công hoặc đền đáp cho một thiệt hại, công lao hay dịch vụ; cũng có nghĩa là thưởng hoặc trả lại cái gì xứng đáng với người đã làm việc hoặc chịu thiệt hại

to compensate for REWARD.

Ví dụ
Chính phủ sẽ bồi thường cho các gia đình bị ảnh hưởng bởi lũ lụt gần đây.The government will recompense families affected by the recent flood.
Họ không bồi thường cho các tình nguyện viên vì thời gian và nỗ lực của họ.They do not recompense volunteers for their time and effort.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của recompense (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

recompense

V2

Quá khứ đơn

Past simple

recompensed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

recompensed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

recompenses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

recompensing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh