Bản dịch của từ Recompense trong tiếng Việt

Recompense

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Recompense(Verb)

ɹˈɛkəmpɛns
ɹˈɛkəmpɛns
01

Bồi thường, trả công hoặc đền đáp cho một thiệt hại, công lao hay dịch vụ; cũng có nghĩa là thưởng hoặc trả lại cái gì xứng đáng với người đã làm việc hoặc chịu thiệt hại

To compensate for REWARD.

赔偿,报酬

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Recompense (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Recompense

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Recompensed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Recompensed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Recompenses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Recompensing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ