Anh - Việt

Bản dịch của từ Reward trong tiếng Việt

reward

NounVerb

reward (Noun)

/ɹiwˈɔɹd/
/ɹɪwˈɑɹd/
AI

Nghĩa 01

Một vật hoặc phần thưởng được trao để công nhận công lao, nỗ lực hoặc thành tích của ai đó.

A thing given in recognition of service, effort, or achievement.

Ví dụ
Cô ấy nhận được một phần thưởng vì công việc tình nguyện tại trung tâm cộng đồng.She received a reward for her volunteer work at the community center.
Công ty cung cấp phần thưởng cho nhân viên đạt được mục tiêu của họ.The company offers rewards to employees who meet their targets.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của reward (Noun)

SingularPlural

reward

rewards

Kết hợp từ của reward (Noun)

ADJECTIVE + rewardPHRASESPREPOSITIONVERB + rewardreward + NOUN
Kết hợp từ của reward
Collocation
Ví dụ

phần thưởng 20.000 đô la

$20 000 reward

Thành phố đã đề nghị phần thưởng 20.000 đô la cho thông tin về tội phạm.

The city offered a $20,000 reward for information about the crime.

phần thưởng hậu hĩnh

rich reward

Giúp đỡ người khác mang lại phần thưởng lớn về hạnh phúc trong cuộc sống xã hội.

Helping others gives a rich reward of happiness in social life.

phần thưởng cụ thể

tangible reward

Trong bài thi nói IELTS, nhận một phần thưởng hữu hình như giấy chứng nhận có thể thúc đẩy học sinh.

In the IELTS speaking test, getting a tangible reward like a certificate can motivate students.

thưởng ít ỏi

scant reward

Những tình nguyện viên trong thành phố nhận được một phần thưởng ít ỏi, như một tấm thiệp cảm ơn nhỏ.

Volunteers in the city get a scant reward, like a small thank-you card.

phần thưởng kinh tế

economic reward

Nhiều cộng đồng hưởng lợi từ phần thưởng kinh tế thông qua tạo việc làm địa phương.

Many communities benefit from economic rewards through local job creation.

reward (Verb)

/ɹiwˈɔɹd/
/ɹɪwˈɑɹd/
AI

Nghĩa 01

Trao tặng cho ai đó một thứ gì đó để ghi nhận dịch vụ, nỗ lực hoặc thành tích của họ.

Give something to (someone) in recognition of their services, efforts, or achievements.

Ví dụ
Tổ chức đã thưởng cho các tình nguyện viên bằng chứng chỉ vì công việc chăm chỉ của họ.The organization rewarded the volunteers with certificates for their hard work.
Cô được thưởng bằng một cuộc thăng chức sau khi vượt qua mục tiêu doanh số.She was rewarded with a promotion after exceeding her sales target.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của reward (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

reward

V2

Quá khứ đơn

Past simple

rewarded

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

rewarded

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

rewards

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

rewarding

Kết hợp từ của reward (Verb)

PREPOSITIONreward + ADVERB
Kết hợp từ của reward
Collocation
Ví dụ

phần thưởng cho

reward for

Các trường thường cung cấp phần thưởng cho học sinh tình nguyện trong cộng đồng.

Schools often provide a reward for students who volunteer in the community.

đền đáp bằng

reward with

Trường đã thưởng cho học sinh bằng chứng nhận vì dịch vụ cộng đồng.

The school rewarded students with certificates for their community service.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh