ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Counteract
Hành động chống lại điều gì đó nhằm giảm sức mạnh hoặc trung hòa nó
Taking action against something to diminish its force or render it ineffective.
对抗某事以削弱其势头或使其失去作用
Ngăn chặn một điều gì đó có tác động bằng cách dùng lực hoặc hành động trái chiều
To prevent something from happening by applying a force or taking an action that counteracts it.
用相反的力量或行动来阻止某事产生影响
Chống lại hoặc trung hòa một tác dụng hoặc ảnh hưởng bằng các hành động trái chiều.
To counter or nullify an effect or influence through an opposing action.
通过采取相反的行动来反对或取消某个效果或影响