Bản dịch của từ Receive trong tiếng Việt

Receive

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Receive (Verb)

rɪˈsiːv
rɪˈsiːv
01

Nhận, tiếp nhận hoặc lấy thứ gì đó được gửi hoặc đưa cho mình; cũng dùng để nói nhận thông tin, quà, thư, cuộc gọi, v.v.

Receive, receive.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đón tiếp, chào mừng (một khách đến thăm) một cách trang trọng hoặc lịch sự.

Greet or welcome (a visitor) formally.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Nhận (tín hiệu phát sóng); phát hiện hoặc bắt được các tín hiệu vô tuyến, sóng radio, truyền hình, v.v.

Detect or pick up (broadcast signals)

Ví dụ
04

Nhận hoặc được đưa/trao cái gì đó; tiếp nhận vật, tiền, thư từ, quà, thông tin, v.v.

Be given, presented with, or paid (something)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Tiếp nhận hoặc hình thành một ý kiến, ấn tượng hoặc cảm nhận dựa trên những gì mình quan sát, trải nghiệm hoặc nghe thấy.

Form (an idea or impression) as a result of perception or experience.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

(V) Nhận, tiếp nhận thứ gì bằng cách làm nơi chứa hoặc đựng nó; làm nơi để thứ gì đó được đưa vào hoặc đặt vào.

Serve as a receptacle for.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Tiếp nhận bánh hoặc rượu thánh trong lễ Thánh Thể (lễ rước lễ); ăn hoặc uống bánh/rượu tượng trưng cho thân thể và máu Chúa.

Eat or drink (the Eucharistic bread or wine)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Chịu, trải qua hoặc phải nhận một hành động, đối xử hay điều kiện nào đó (thường mang nghĩa bị tác động bởi điều không mong muốn).

Suffer, experience, or be subject to (specified treatment)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Trong quần vợt và các môn tương tự: là người nhận bóng do người giao bóng đánh đến; tức là người đứng đối diện để đỡ, đánh trả pha giao bóng.

(in tennis and similar games) be the player to whom the server serves (the ball).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ