receive
receive (Verb)
Nghĩa 01
Nhận, tiếp nhận hoặc lấy thứ gì đó được gửi hoặc đưa cho mình; cũng dùng để nói nhận thông tin, quà, thư, cuộc gọi, v.v.
Receive, receive.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Tiếp nhận hoặc hình thành một ý kiến, ấn tượng hoặc cảm nhận dựa trên những gì mình quan sát, trải nghiệm hoặc nghe thấy.
Form (an idea or impression) as a result of perception or experience.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 06
(V) Nhận, tiếp nhận thứ gì bằng cách làm nơi chứa hoặc đựng nó; làm nơi để thứ gì đó được đưa vào hoặc đặt vào.
Serve as a receptacle for.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 07
Tiếp nhận bánh hoặc rượu thánh trong lễ Thánh Thể (lễ rước lễ); ăn hoặc uống bánh/rượu tượng trưng cho thân thể và máu Chúa.
Eat or drink (the Eucharistic bread or wine)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 08
Chịu, trải qua hoặc phải nhận một hành động, đối xử hay điều kiện nào đó (thường mang nghĩa bị tác động bởi điều không mong muốn).
Suffer, experience, or be subject to (specified treatment)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của receive (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | receive |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | received |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | received |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | receives |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | receiving |
Kết hợp từ của receive (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
truyền và nhận transmit and receive | Mạng xã hội có thể truyền và nhận thông tin nhanh chóng giữa bạn bè. Social media can transmit and receive information quickly among friends. |
gửi và nhận send and receive | Nhiều người gửi và nhận tin nhắn hàng ngày trên mạng xã hội. Many people send and receive messages daily on social media. |