Anh - Việt

Bản dịch của từ Suffer trong tiếng Việt

suffer

Verb

suffer (Verb)

/ˈsʌf.ər/
/ˈsʌf.ɚ/
AI

Nghĩa 01 · Chịu đựng; trải qua điều gì đó tồi tệ, đau khổ hoặc khó chịu trong một thời gian.

Chịu đựng; trải qua điều gì đó tồi tệ, đau khổ hoặc khó chịu trong một thời gian.

To endure, to go through some bad, negative situation.

Ví dụ
Nhiều người phải chịu cảnh nghèo đói ở các nước đang phát triển.Many people suffer from poverty in developing countries.
Người vô gia cư thường xuyên thiếu những nhu cầu cơ bản.The homeless often suffer from lack of basic necessities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trải qua hoặc phải chịu đựng điều gì đó xấu, đau khổ hoặc không dễ chịu (ví dụ: bệnh tật, đau đớn, khó khăn).

Trải qua hoặc phải chịu đựng điều gì đó xấu, đau khổ hoặc không dễ chịu (ví dụ: bệnh tật, đau đớn, khó khăn).

Experience or be subjected to (something bad or unpleasant)

Ví dụ
Nhiều người phải chịu đựng nghèo đói ở các nước đang phát triển.Many people suffer from poverty in developing countries.
Cô ấy phải chịu đựng sự phân biệt đối xử do giới tính ở nơi làm việc.She suffers discrimination due to her gender in the workplace.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Chịu đựng, khoan nhẫn hoặc chịu một điều khó chịu, đau đớn hoặc tình huống không dễ chịu mà vẫn tiếp tục chịu cho qua (theo nghĩa “tolerate” = chịu đựng, nhẫn nhịn).

Chịu đựng, khoan nhẫn hoặc chịu một điều khó chịu, đau đớn hoặc tình huống không dễ chịu mà vẫn tiếp tục chịu cho qua (theo nghĩa “tolerate” = chịu đựng, nhẫn nhịn).

Tolerate.

Ví dụ
Cô ấy chịu đựng sự phân biệt đối xử ở nơi làm việc.She suffers from discrimination in the workplace.
Nhiều gia đình chịu đựng do nghèo đói và thiếu nguồn lực.Many families suffer due to poverty and lack of resources.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của suffer (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

suffer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

suffered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

suffered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

suffers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

suffering

Kết hợp từ của suffer (Verb)

PHRASESVERB + suffersuffer + ADVERBsuffer + PREPOSITION
Kết hợp từ của suffer
Collocation
Ví dụ

chịu đựng im lặng

suffer in silence

Nhiều nạn nhân của cyberbullying chịu đựng trong im lặng do sợ hãi.

Many victims of cyberbullying suffer in silence due to fear.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh