Bản dịch của từ Negative trong tiếng Việt

Negative

Adjective Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Negative(Adjective)

ˈneɡ.ə.tɪv
ˈneɡ.ə.tɪv
01

Diễn tả điều tiêu cực, không tích cực hoặc mang thái độ phản đối/không đồng ý; cũng dùng để chỉ kết quả âm (ví dụ: xét nghiệm) hoặc số âm trong toán học.

Negative.

Ví dụ
02

Mô tả một đại lượng có giá trị nhỏ hơn không (ví dụ: -5 là một số âm).

(of a quantity) less than zero.

Ví dụ
03

(Trong chiêm tinh) thuộc các cung đất hoặc nước, được coi là tĩnh, thụ động, hướng nội hơn.

Relating to or denoting any of the earth or water signs, considered passive in nature.

Ví dụ
04

Tính chất thiếu vắng hoặc không có những đặc điểm nổi bật; chỉ sự không tồn tại của yếu tố nào đó hơn là sự hiện diện của nó.

Consisting in or characterized by the absence rather than the presence of distinguishing features.

Ví dụ
05

(miêu tả một người, thái độ hoặc tình huống) bi quan, không tích cực, không tốt hoặc không đáng mong đợi; có xu hướng nhìn nhận mặt xấu, phản đối hoặc gây cản trở.

(of a person, attitude, or situation) not desirable or optimistic.

Ví dụ
06

Mô tả một ảnh chụp hoặc phim ảnh mà ở đó vùng sáng và vùng tối (hoặc màu sắc) bị đảo ngược so với vật thật; tức là phần sáng trở thành tối và phần tối trở thành sáng (như hình âm bản trong nhiếp ảnh).

(of a photographic image) showing light and shade or colours reversed from those of the original.

Ví dụ
07

(trong nghị viện) chỉ loại dự luật/quy định có hiệu lực sau một khoảng thời gian nhất định, trừ khi nghị viện bỏ phiếu bác bỏ. Nói cách khác, dự luật được coi là được chấp thuận nếu không bị phủ quyết trong thời hạn quy định.

(in Parliament) relating to or denoting proposed legislation which will come into force after a specified period unless explicitly rejected in a parliamentary vote.

Ví dụ
08

Chứa, tạo ra hoặc chỉ loại điện tích mang bởi electron (tức là điện tích âm). Dùng để mô tả tính chất có điện tích âm trong các vật, hạt hoặc dòng điện.

Containing, producing, or denoting the kind of electric charge carried by electrons.

Ví dụ

Dạng tính từ của Negative (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Negative

Âm

More negative

Tiêu cực hơn

Most negative

Âm nhất

Negative(Noun)

nˈɛgətɪv
nˈɛgətɪv
01

Kết quả của một xét nghiệm hoặc thí nghiệm cho biết một chất nào đó hoặc một trạng thái không có mặt hoặc không tồn tại.

A result of a test or experiment indicating that a certain substance or condition is not present or does not exist.

Ví dụ
02

Một số nhỏ hơn 0, tức là số âm (ví dụ: -1, -3.5).

A number less than zero.

Ví dụ
03

Từ hoặc câu diễn tả sự phủ nhận, không đồng ý hoặc từ chối (ví dụ: lời phản đối, câu trả lời ‘không’).

A word or statement that expresses denial, disagreement, or refusal.

Ví dụ
04

Phần của mạch điện có điện thế thấp hơn so với một điểm khác được coi là có điện thế bằng không (mút âm của mạch). Nói cách khác, đó là cực hoặc điểm mang điện thế âm trong hệ thống điện.

The part of an electric circuit that is at a lower electrical potential than another part designated as having zero electrical potential.

Ví dụ
05

Một ảnh âm bản chụp trên phim ảnh hoặc trên kính đã được xử lý, trong đó các vùng sáng tối bị đảo ngược so với ảnh thực; từ ảnh âm bản này có thể in ra ảnh dương (bản in bình thường).

A negative photographic image made on film or specially prepared glass, from which positive prints may be made.

Ví dụ

Dạng danh từ của Negative (Noun)

SingularPlural

Negative

Negatives

Negative(Verb)

nˈɛgətɪv
nˈɛgətɪv
01

Từ “negative” ở dạng động từ có nghĩa là từ chối tiếp nhận hoặc bác bỏ điều gì đó; không chấp nhận (một đề xuất, yêu cầu, lời đề nghị, v.v.).

Refuse to accept; reject.

Ví dụ
02

Làm cho không còn hiệu quả; làm vô hiệu, trung hòa hoặc loại bỏ tác dụng của một thứ gì đó.

Render ineffective; neutralize.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ