Anh - Việt

Bản dịch của từ Neutralize trong tiếng Việt

neutralize

Verb

neutralize (Verb)

/nˈutɹəlˌɑɪz/
/nˈutɹəlˌɑɪz/
AI

Nghĩa 01

Làm cho (một thứ gì đó) mất tác dụng bằng cách tác động một lực hoặc hiệu ứng ngược lại; vô hiệu hóa hoặc trung hòa tác động ban đầu.

Make (something) ineffective by applying an opposite force or effect.

Ví dụ
Chính phủ nhằm mục tiêu làm cho mối đe dọa của tin giảm tác động.The government aims to neutralize the threat of fake news.
Các chương trình giáo dục giúp làm giảm tác động của đói nghèo đối với xã hội.Education programs help neutralize the impact of poverty on society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của neutralize (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

neutralize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

neutralized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

neutralized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

neutralizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

neutralizing

Kết hợp từ của neutralize (Verb)

PREPOSITIONneutralize + ADVERB
Kết hợp từ của neutralize
Collocation
Ví dụ

trung hòa với

neutralize with

Cộng đồng có thể trung hòa xung đột bằng cách thảo luận cởi mở và hiểu biết.

Communities can neutralize conflict with open discussions and understanding.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh