Bản dịch của từ Optimistic trong tiếng Việt

Optimistic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Optimistic(Adjective)

ˌɑptəmˈɪstɪk
ˌɑptəmˈɪstɪk
01

Có xu hướng mong đợi điều tốt nhất; lạc quan, tin rằng mọi việc sẽ suôn sẻ hoặc có kết quả tốt.

Expecting the best in all possible ways.

Ví dụ
02

(Trong tin học) chỉ cách kiểm soát đồng thời, cho phép nhiều tiến trình/transaction cùng thao tác trên cùng dữ liệu mà không chặn nhau; chỉ kiểm tra và xử lý xung đột khi ghi thay đổi trở lại (khi commit).

Computing Allowing other processes to perform transactions on the same data at the same time and checking for conflicts only when changes need to be written back.

Ví dụ

Dạng tính từ của Optimistic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Optimistic

Lạc quan

More optimistic

Lạc quan hơn

Most optimistic

Lạc quan nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ