Anh - Việt

Bản dịch của từ Expecting trong tiếng Việt

expecting

VerbAdjective

expecting (Verb)

/ɛkspˈɛktɪŋ/
/ˈɛkˈspɛktɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Chờ đợi hoặc mong chờ ai đó hay điều gì đó sẽ đến hoặc xảy ra.

Chờ đợi hoặc mong chờ ai đó hay điều gì đó sẽ đến hoặc xảy ra.

To wait for or look forward to someone or something that is due to arrive or happen

Ví dụ
Maria đang chờ 200 khách đến dự bữa tối cộng đồng vào thứ Bảy.Maria is expecting 200 guests at Saturday’s community dinner.
Nhóm khu phố của chúng tôi không chờ thị trưởng đến trước 6 giờ chiều.Our neighborhood group is not expecting the mayor until 6 p.m.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cho rằng hoặc tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.

Cho rằng hoặc tin rằng điều gì đó sẽ xảy ra.

To think or believe that something will happen

Ví dụ
Maya dự đoán tiền thuê nhà cao hơn sẽ làm trầm trọng áp lực nhà ở Toronto.Maya is expecting higher rent to increase housing stress in Toronto.
David không cho rằng các lớp học trực tuyến sẽ giảm sự cô đơn xã hội ở người cao tuổi.David is not expecting online classes to reduce social isolation among seniors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Yêu cầu hoặc đòi hỏi ai đó làm việc gì hay cư xử theo một cách nhất định.

Yêu cầu hoặc đòi hỏi ai đó làm việc gì hay cư xử theo một cách nhất định.

To require or demand that someone do something or behave in a particular way

Ví dụ
Ủy ban yêu cầu tình nguyện viên tôn trọng mọi diễn giả trong cuộc tranh biện của Maya.The committee is expecting volunteers to respect every speaker during Maya's debate.
Giáo viên không đòi hỏi học sinh phớt lờ các bạn nghèo hơn trong dự án nhóm.Our teacher is not expecting students to ignore poorer classmates during projects.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

expecting (Adjective)

/ɛkspˈɛktɪŋ/
/ˈɛkˈspɛktɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Đang mang thai; có em bé đang phát triển trong cơ thể.

Đang mang thai; có em bé đang phát triển trong cơ thể.

Pregnant having a baby developing in the body

Ví dụ
Maria đang mang thai đứa con đầu lòng khi học chính sách xã hội ở Boston.Maria is expecting her first baby while studying social policy in Boston.
Tại cuộc họp cộng đồng năm 2024, Linh không mang thai.At the 2024 community meeting, Linh was not expecting a baby.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh