Bản dịch của từ Shade trong tiếng Việt
Shade
NounVerb

Shade (Noun)
ʃˈeid
ʃˈeid
01
Một linh hồn hay bóng ma của người chết; thường dùng để chỉ một thực thể vô hình, đáng sợ hoặc u uất còn lưu lại trong thế gian.
A ghost.

Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Một chụp đèn (phần che gắn vào bóng đèn để khuếch tán hoặc làm dịu ánh sáng).
A lampshade.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một vùng hơi tối và mát hơn do được che chắn khỏi ánh nắng trực tiếp (ví dụ: bóng râm dưới cây hoặc bên dưới ô che).
Comparative darkness and coolness caused by shelter from direct sunlight.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Shade (Verb)
ʃˈeid
ʃˈeid
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
