ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Shadow
Khu vực không nhận được ánh sáng trực tiếp vì bị vật khác che khuất
An area where direct light is blocked or does not reach
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một dấu hiệu hoặc mức độ rất ít của một cảm xúc, phẩm chất hay tình trạng
A small amount or slight sign of a feeling quality or situation
Hình tối hiện trên một bề mặt khi một vật che ánh sáng
A dark shape on a surface made when something blocks light
Người bí mật bám theo và quan sát sát sao một người khác
A person who follows and watches another person closely especially secretly
Tạo ra hình tối hoặc làm một nơi trở nên tối do che ánh sáng
To make a dark shape by blocking light
Bí mật bám theo và quan sát một người để biết các hoạt động của họ
To follow and watch someone closely especially secretly