Bản dịch của từ Lingering trong tiếng Việt
Lingering

Lingering (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(danh từ) phần còn sót lại, tàn dư hoặc dấu vết còn lại sau khi một sự việc, cảm xúc hoặc hiện tượng chính đã qua đi; cái gì đó vẫn tiếp tục tồn tại dù đã giảm bớt.
That which lingers a remnant.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Lingering (Verb)
“Lingering” là dạng tiếp diễn/ danh động từ của “linger”, nghĩa là tiếp tục ở lại, kéo dài hơn bình thường hoặc chần chừ không rời đi. Thường dùng khi ai đó nấn ná ở một chỗ, hoặc cảm giác/ảnh hưởng kéo dài.
Present participle and gerund of linger.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Từ 'lingering' (tiếng Anh) có nghĩa là kéo dài, tồn tại lâu hơn dự kiến, thường ám chỉ cảm giác, ký ức hoặc trạng thái. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự về mặt ý nghĩa và cách viết. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, 'lingering' có thể có sắc thái cảm xúc mạnh hơn trong tiếng Anh Anh, liên quan đến cảm giác hoài niệm hoặc tự hồi tưởng, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể nhấn mạnh tính chất vật lý của việc kéo dài thời gian".
Họ từ
"Từ 'lingering' (tiếng Anh) có nghĩa là kéo dài, tồn tại lâu hơn dự kiến, thường ám chỉ cảm giác, ký ức hoặc trạng thái. Trong tiếng Anh Mỹ và tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng tương tự về mặt ý nghĩa và cách viết. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, 'lingering' có thể có sắc thái cảm xúc mạnh hơn trong tiếng Anh Anh, liên quan đến cảm giác hoài niệm hoặc tự hồi tưởng, trong khi tiếng Anh Mỹ có thể nhấn mạnh tính chất vật lý của việc kéo dài thời gian".
