Bản dịch của từ Remnant trong tiếng Việt
Remnant

Remnant (Adjective)
Còn lại; tồn lại sau khi phần lớn đã bị bỏ đi, dùng hết hoặc bị loại bỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Remnant (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "remnant" mang nghĩa là phần còn lại, tàn tích của một cái gì đó đã bị mất mát hoặc tiêu biến. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng cả trong văn phong British và American mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "remnant" thường liên quan đến những phần dư thừa trong lĩnh vực thực phẩm hay chất liệu. Ở dạng viết, từ này có thể được sử dụng trong cả văn học và văn bản khoa học để chỉ một phần nhỏ còn lại của một cái toàn bộ.
Họ từ
Từ "remnant" mang nghĩa là phần còn lại, tàn tích của một cái gì đó đã bị mất mát hoặc tiêu biến. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng cả trong văn phong British và American mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "remnant" thường liên quan đến những phần dư thừa trong lĩnh vực thực phẩm hay chất liệu. Ở dạng viết, từ này có thể được sử dụng trong cả văn học và văn bản khoa học để chỉ một phần nhỏ còn lại của một cái toàn bộ.
