Bản dịch của từ Minority trong tiếng Việt
Minority
Noun [U/C]

Minority(Noun)
mɪnˈɒrɪti
mɪˈnɔrəti
Ví dụ
Ví dụ
03
Một nhóm nhỏ hơn phần đa trong một khu vực hoặc bối cảnh nhất định, thường liên quan đến dân số, văn hóa hoặc các đặc điểm nhận diện khác.
A smaller group within a larger population in a specific area or context, often related to demographic, cultural, or other defining characteristics.
一个较少人数的群体,在某个特定区域或背景下,通常与人口、文化或其他明显特征有关联。
Ví dụ
