Bản dịch của từ Half trong tiếng Việt
Half

Half (Noun)
Một trong hai phần bằng nhau hoặc tương ứng mà một vật có thể được chia thành.
Either of two equal or corresponding parts into which something is or can be divided.

Từ tiếng Việt gần nghĩa
Half (Adverb)
Ở mức một nửa; tới độ bằng một nửa (không hoàn toàn, chỉ được phân nửa). Dùng để chỉ mức độ, phần trăm hoặc tình trạng bằng một nửa so với toàn bộ.
To the extent of half.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "half" trong tiếng Anh có nghĩa là một phần bằng một nửa của một vật thể hoặc một nhóm. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "half" được sử dụng với cách phát âm giống nhau /hæf/, tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, có thể gặp phiên bản viết tắt "1/2" trong các văn bản chính thức hơn. "Half" cũng có thể được dùng trong các cụm từ như "half-hearted" (không nhiệt tình) và "halfway" (giữa chừng), thể hiện sự không trọn vẹn.
Họ từ
Từ "half" trong tiếng Anh có nghĩa là một phần bằng một nửa của một vật thể hoặc một nhóm. Trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "half" được sử dụng với cách phát âm giống nhau /hæf/, tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, có thể gặp phiên bản viết tắt "1/2" trong các văn bản chính thức hơn. "Half" cũng có thể được dùng trong các cụm từ như "half-hearted" (không nhiệt tình) và "halfway" (giữa chừng), thể hiện sự không trọn vẹn.
