Anh - Việt

Bản dịch của từ Half trong tiếng Việt

half

AdverbNoun

half (Adverb)

/hˈæf/
/hˈæf/
AI

Nghĩa 01 · Ở mức một nửa; tới độ bằng một nửa (không hoàn toàn, chỉ được phân nửa). Dùng để chỉ mức độ, phần trăm hoặc tình trạng bằng một nửa so với toàn bộ.

Ở mức một nửa; tới độ bằng một nửa (không hoàn toàn, chỉ được phân nửa). Dùng để chỉ mức độ, phần trăm hoặc tình trạng bằng một nửa so với toàn bộ.

To the extent of half.

Ví dụ
Cô ấy chỉ ăn một nửa chiếc bánh tại bữa tiệc.She only ate half of the cake at the party.
Anh ấy đã chi một nửa lương của mình cho một sự kiện từ thiện.He spent half of his salary on a charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

half (Noun)

/hˈæf/
/hˈæf/
AI

Nghĩa 01 · Một trong hai phần bằng nhau hoặc tương ứng mà một vật có thể được chia thành.

Một trong hai phần bằng nhau hoặc tương ứng mà một vật có thể được chia thành.

Either of two equal or corresponding parts into which something is or can be divided.

Ví dụ
Cô ấy chia sẻ một nửa bữa trưa của mình với bạn.She shared half of her lunch with her friend.
Đội giành chiến thắng một nửa trận đấu trong giải đấu.The team won half of the matches in the tournament.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của half (Noun)

SingularPlural

half

halves

Kết hợp từ của half (Noun)

ADJECTIVE + halfPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của half
Collocation
Ví dụ

mặt trước

front half

Một nửa đầu của bài luận được tổ chức tốt.

The front half of the essay was well-organized.

phần trên

upper half

Phần trên của bài luận được xây dựng cẩn thận.

The upper half of the essay was well-structured.

nửa đầu

first half

Trong nửa đầu bài luận, cô ấy đã thảo luận về tác động của mạng xã hội.

In the first half of the essay, she discussed social media impact.

nửa sau

second half

Phần thứ hai của bài luận chi tiết và thông tin hơn.

The second half of the essay was more detailed and informative.

phần sau

back half

Phần sau của phòng trống trong buổi thuyết trình.

The back half of the room was empty during the presentation.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh