Bản dịch của từ Half trong tiếng Việt

Half

Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Half(Noun)

hˈæf
hˈæf
01

Một trong hai phần bằng nhau hoặc tương ứng mà một vật có thể được chia thành.

Either of two equal or corresponding parts into which something is or can be divided.

一半

half tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Half (Noun)

SingularPlural

Half

Halves

Half(Adverb)

hˈæf
hˈæf
01

Ở mức một nửa; tới độ bằng một nửa (không hoàn toàn, chỉ được phân nửa). Dùng để chỉ mức độ, phần trăm hoặc tình trạng bằng một nửa so với toàn bộ.

To the extent of half.

一半

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ