Bản dịch của từ Israel trong tiếng Việt

Israel

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Israel(Noun)

ˈɪzreɪl
ˈɪzrəɫ
01

Một quốc gia ở Trung Đông nằm bên bờ đông của Địa Trung Hải

A country in the Middle East lies along the eastern coast of the Mediterranean Sea.

这是一个位于地中海东岸的中东国家。

Ví dụ
02

Vùng đất trong Kinh Thánh được hứa hẹn với hậu duệ của Abraham, thường được liên kết với dân tộc Israel.

The land mentioned in the Bible as being promised to Abraham's descendants is commonly associated with the nation of Israel.

这片应许之地指的是圣经中向亚伯拉罕后裔承诺的土地,通常与以色列民族有关联。

Ví dụ
03

Ví dụ