Bản dịch của từ Abraham trong tiếng Việt
Abraham
Noun

Abraham (Noun)
ˈæbrəhˌæm
ˈeɪbrəˌhæm
01
Áp-ra-ham; tên riêng nam có nguồn gốc Do Thái, đặc biệt là tên của vị tổ phụ trong Kinh Thánh, được coi là tổ tiên của người Do Thái và theo truyền thống là của người Ả Rập.
A male given name of Hebrew origin especially the name of the biblical patriarch regarded as an ancestor of the Jewish people and traditionally of Arabs
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
