Bản dịch của từ Abraham trong tiếng Việt
Abraham
Noun [U/C]

Abraham(Noun)
ˈeɪbrəhˌæm
ˈeɪbrəˌhæm
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Trung gần nghĩa
03
Trong Kitô giáo và Hồi giáo, một nhà tiên tri và sứ giả của Chúa
In Christianity and Islam, a prophet and messenger of God.
在基督教和伊斯兰教中,先知是上帝的使者和传达者。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
