Bản dịch của từ Abraham trong tiếng Việt

Abraham

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abraham(Noun)

ˈeɪbrəhˌæm
ˈeɪbrəˌhæm
01

Người sáng lập của Cựu Ước và cha của Isaac

He was the first among the patriarchs of the Old Testament and the father of Isaac.

他是旧约中族长的始祖,也是以撒的父亲。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một tên nam phổ biến có nguồn gốc Do Thái

A popular male name that originates from Hebrew.

一个源自希伯来语的常见男性名字

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Trong Kitô giáo và Hồi giáo, một nhà tiên tri và sứ giả của Chúa

In Christianity and Islam, a prophet and messenger of God.

在基督教和伊斯兰教中,先知是上帝的使者和传达者。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa