obscure
obscure (Adjective)
Nghĩa 01 · Không được diễn đạt rõ ràng hoặc khó hiểu; khiến người nghe/độc giả không dễ nắm bắt ý nghĩa.
Không được diễn đạt rõ ràng hoặc khó hiểu; khiến người nghe/độc giả không dễ nắm bắt ý nghĩa.
Not clearly expressed or easily understood.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của obscure (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
obscure tối | more obscure tối hơn | most obscure tối thiểu nhất |
Kết hợp từ của obscure (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trở nên mơ hồ become obscure | Đóng góp của anh ấy cho cộng đồng đã trở nên mờ nhạt theo thời gian. His contributions to the community have become obscure over time. |
bị mơ hồ be obscure | Giải thích của anh ấy rất mơ hồ, gây ra sự nhầm lẫn cho người nghe. His explanation was obscure, causing confusion among the listeners. |
bảo tồn mờ mịt remain obscure | Lý do cho hành vi của anh ấy vẫn là ẩn số. The reasons for his behavior remain obscure. |
dường như mơ hồ seem obscure | Giải thích của cô ấy dường như mơ hồ trong bài thi nói IELTS. Her explanation seemed obscure during the IELTS speaking test. |
obscure (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của obscure (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | obscure |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | obscured |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | obscured |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | obscures |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | obscuring |
Kết hợp từ của obscure (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
che khuất cái gì khỏi tầm nhìn obscure something from view | Cô ấy che điện thoại của mình khỏi tầm nhìn trong buổi họp. She obscure her phone from view during the meeting. |
obscure (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Khó hiểu phức tạp
Khó hiểu phức tạp
Hard to understand complicated
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của obscure (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trở nên mơ hồ be obscure | |
có vẻ khó hiểu seem obscure | |
trở nên mờ nhạt become obscure | |
vẫn còn mơ hồ remain obscure |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "obscure" có nghĩa là không rõ ràng, mơ hồ hoặc không sáng tỏ. Trong tiếng Anh, từ này có thể được sử dụng như tính từ hoặc động từ; ví dụ, "obscure meaning" (ý nghĩa mơ hồ) hoặc "to obscure" (làm mờ đi). Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, không có sự khác biệt đáng kể trong cách sử dụng hoặc phát âm của từ này. Tuy nhiên, "obscure" thường đề cập đến những khía cạnh ít được biết đến hoặc không được chú ý trong cả hai biến thể ngôn ngữ.